cửu phẩm
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phẩm trật thứ chín trong hệ thống quan lại phong kiến: "cửu phẩm" chỉ cấp bậc thấp nhất trong chín bậc phẩm hàm của quan lại dưới chế độ phong kiến ở Việt Nam và Trung Quốc. Đây là bậc thấp nhất, dành cho những quan chức có quyền lực và trách nhiệm nhỏ nhất.
- Người giữ phẩm trật này: "cửu phẩm" cũng dùng để chỉ một vị quan đang giữ cấp bậc thứ chín trong hệ thống này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong triều đình nhà Nguyễn, cửu phẩm là bậc thấp nhất trong hệ thống quan lại. (Trong triều đình nhà Nguyễn, cấp bậc thứ chín là thấp nhất trong hệ thống quan lại.)
- Một viên cửu phẩm thường chỉ cai quản một làng nhỏ hoặc làm công việc hành chính đơn giản. (Một vị quan cấp thứ chín thường chỉ quản lý một làng nhỏ hoặc làm việc hành chính đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cửu phẩm quan": cụm từ chỉ một vị quan thuộc phẩm trật thứ chín.
- Cửu phẩm quan là những người có ít quyền lực nhất trong bộ máy nhà nước phong kiến. (Các quan cấp thứ chín là những người có ít quyền lực nhất trong bộ máy nhà nước phong kiến.)
"tam cửu": cụm từ chỉ ba bậc thấp nhất (thất phẩm, bát phẩm, cửu phẩm) trong hệ thống phẩm trật.
- Các quan từ tam cửu trở xuống thường làm việc ở địa phương. (Các quan từ ba bậc thấp nhất trở xuống thường làm việc ở địa phương.)
Biến thể và từ gần giống
Phẩm trật (danh từ): cấp bậc trong hệ thống quan lại.
- Phẩm trật của ông ta là lục phẩm. (Cấp bậc của ông ta là thứ sáu.)
Lục phẩm (danh từ): phẩm trật thứ sáu, cao hơn cửu phẩm.
- Lục phẩm có quyền lực lớn hơn nhiều so với cửu phẩm. (Cấp thứ sáu có quyền lực lớn hơn nhiều so với cấp thứ chín.)
Từ đồng nghĩa
- Phẩm thứ chín: cách gọi khác của cửu phẩm.
- Bậc cuối cùng: chỉ vị trí thấp nhất trong thang bậc.
Thành ngữ liên quan
- Cửu phẩm tiểu lại: chỉ một viên quan nhỏ, thấp kém trong triều đình.
- Dù chỉ là cửu phẩm tiểu lại, ông ta vẫn hết lòng vì dân. (Dù chỉ là một viên quan nhỏ, ông ta vẫn hết lòng vì dân.)